EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · architecture › modernist architecture
modernist architecture
B2
phr.
📁 Collocations · architecture
IELTS
Một phong cách kiến trúc xuất hiện vào đầu thế kỷ 20.
UK /ˈmɒd.ər.nɪst ˈɑːrkɪtɛk.tʃər/
·
US /ˈmɒd.ər.nɪst ˈɑːrkɪtɛk.tʃər/
A style of architecture that emerged in the early 20th century.
Modernist architecture emphasizes simplicity and function.
→ Kiến trúc hiện đại nhấn mạnh sự đơn giản và chức năng.
Many cities feature examples of modernist architecture.
→ Nhiều thành phố có các ví dụ về kiến trúc hiện đại.
Đồng nghĩa
contemporary architecture
avant-garde architecture
Collocations
design movement
architectural style
🎯
IELTS:
Sử dụng thuật ngữ này để mô tả phong cách trong bài thi.
Đặc trưng bởi các đường nét sạch sẽ và hình thức tối giản.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design principles
/dɪˈzaɪn ˈprɪnsəplz/
nguyên tắc thiết kế
sustainable architecture
/səˈsteɪnəbl ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
kiến trúc bền vững
design process
/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/
quy trình thiết kế
renovation projects
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
dự án cải tạo
visual aesthetics
thẩm mỹ hình ảnh
construction techniques
kỹ thuật xây dựng
architectural features
đặc điểm kiến trúc
building codes
quy định xây dựng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · architecture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...