Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

architectural trends

/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các phong cách và xu hướng phổ biến hiện nay trong kiến trúc. phr.

Định nghĩa · Current popular styles and movements in architecture.

“Architectural trends often reflect societal values.”Các xu hướng kiến trúc thường phản ánh giá trị xã hội.

“Staying updated on architectural trends is important for professionals.”Cập nhật các xu hướng kiến trúc là rất quan trọng đối với các chuyên gia.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về xu hướng kiến trúc trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết để hiểu sự phát triển của kiến trúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...