Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

visual narrative

/ˈvɪʒuəl ˈnærətɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

Câu chuyện được truyền đạt qua các yếu tố hình ảnh. phr.

Định nghĩa · The story conveyed through visual elements.

“The visual narrative of the film was stunning.”Câu chuyện hình ảnh của bộ phim thật tuyệt vời.

“She studied how visual narrative influences audience perception.”Cô ấy nghiên cứu cách câu chuyện hình ảnh ảnh hưởng đến nhận thức của khán giả.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về câu chuyện hình ảnh để làm nổi bật luận điểm.

Ghi chú · Câu chuyện hình ảnh rất quan trọng trong điện ảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...