Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cinematic storytelling

/ˌsɪnəˈmætɪk ˈstoʊrɪˌtɛlɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Kể chuyện qua các kỹ thuật điện ảnh. phr.

Định nghĩa · Telling a story through film techniques.

“Cinematic storytelling can evoke strong emotions.”Kể chuyện điện ảnh có thể gợi lên cảm xúc mạnh mẽ.

“He studied cinematic storytelling in film school.”Anh ấy đã học kể chuyện điện ảnh ở trường phim.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về kể chuyện điện ảnh trong bài viết.

Ghi chú · Kể chuyện điện ảnh rất quan trọng trong việc thu hút khán giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...