Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

character study

/ˈkærɪktər ˈstʌdi/ B2 IELTS

Nghĩa

Phân tích tính cách và đặc điểm của một nhân vật. phr.

Định nghĩa · An analysis of a character's personality and traits.

“The film is a deep character study of its protagonist.”Bộ phim là một phân tích sâu sắc về nhân vật chính.

“He wrote a character study for his film project.”Anh ấy đã viết một nghiên cứu nhân vật cho dự án phim của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi viết về các nhân vật trong phim.

Ghi chú · Phân tích nhân vật giúp hiểu rõ hơn về phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...