Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film direction

/fɪlm dɪˈrɛkʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình giám sát việc làm phim. phr.

Định nghĩa · The process of overseeing the making of a film.

“Film direction requires strong leadership and vision.”Đạo diễn phim cần có khả năng lãnh đạo và tầm nhìn tốt.

“He studied film direction at a prestigious school.”Anh ấy đã học đạo diễn phim tại một trường danh tiếng.

Mẹo IELTS · Nên biết về vai trò của đạo diễn khi viết về phim.

Ghi chú · Đạo diễn là người quyết định nhiều yếu tố trong phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...