Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine narrative perspectives

/ɪɡˈzæmɪn ˈnærətɪv pərˈspɛktɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét kỹ lưỡng quan điểm trong một câu chuyện phr.

Định nghĩa · to look closely at the viewpoint in a story

“In class, we examine narrative perspectives in various texts.”Trong lớp, chúng tôi xem xét các quan điểm trong nhiều văn bản khác nhau.

“It's interesting to examine narrative perspectives in different genres.”Thật thú vị khi xem xét các quan điểm trong các thể loại khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này trong phần phân tích văn học.

Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về cách kể chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...