Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create literary dialogues

/kriˈeɪt ˈlɪtərəri ˈdaɪəlɒɡz/ B2 IELTS

Nghĩa

viết các cuộc hội thoại giữa các nhân vật phr.

Định nghĩa · to write conversations between characters

“Writers create literary dialogues to develop characters.”Các nhà văn tạo ra các cuộc hội thoại văn học để phát triển nhân vật.

“She enjoys creating literary dialogues that reflect real-life conversations.”Cô ấy thích tạo ra các cuộc hội thoại văn học phản ánh các cuộc trò chuyện trong đời sống thực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về nhân vật.

Ghi chú · Cần thiết cho việc phát triển nhân vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...