Kho từ › Collocations · literature › develop literary critiques

develop literary critiques

B2 phr. 📁 Collocations · literature IELTS
tạo ra những đánh giá về các tác phẩm văn học
UK /dɪˈvɛləp ˈlɪtərəri krɪˈtikz/ · US /dɪˈvɛləp ˈlɪtərəri krɪˈtikz/
to create evaluations of literary works
Students learn to develop literary critiques in their courses.
→ Học sinh học cách tạo ra những đánh giá văn học trong các khóa học của họ.
He enjoys developing literary critiques of contemporary novels.→ Anh ấy thích tạo ra các đánh giá văn học về các tiểu thuyết đương đại.
Đồng nghĩa
write literary reviewscreate literary analyses
Collocations
develop critical reviewswrite literary assessments
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng phân tích.
Cần thiết cho việc học văn học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...