Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop narrative complexity

/dɪˈvɛləp ˈnærətɪv kəmˈplɛksɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra những câu chuyện phức tạp và nhiều lớp phr.

Định nghĩa · to create intricate and layered storytelling

“Writers aim to develop narrative complexity in their novels.”Các nhà văn hướng tới việc tạo ra sự phức tạp trong câu chuyện trong tiểu thuyết của họ.

“It's important to develop narrative complexity for engaging plots.”Việc phát triển sự phức tạp trong câu chuyện là quan trọng để có cốt truyện hấp dẫn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự sáng tạo trong viết.

Ghi chú · Cần thiết cho việc viết tiểu thuyết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...