Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appreciate poetic forms

/əˈpriːʃieɪt ˈpoʊətɪk fɔrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

công nhận các loại thơ khác nhau phr.

Định nghĩa · to recognize different types of poetry

“Readers should appreciate poetic forms for their unique qualities.”Độc giả nên công nhận các hình thức thơ vì những đặc điểm độc đáo của chúng.

“She learned to appreciate poetic forms through her studies.”Cô ấy đã học cách công nhận các hình thức thơ qua việc học tập.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về thơ.

Ghi chú · Giúp nâng cao khả năng cảm nhận thơ ca.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...