Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognize literary movements

/ˈrɛkəɡnaɪz ˈlɪtərəri ˈmuːvmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận diện các xu hướng khác nhau trong văn học phr.

Định nghĩa · to identify different trends in literature

“Students learn to recognize literary movements throughout history.”Học sinh học cách nhận diện các phong trào văn học qua các thời kỳ.

“It's important to recognize literary movements for contextual understanding.”Việc nhận diện các phong trào văn học là quan trọng để hiểu bối cảnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về lịch sử văn học.

Ghi chú · Giúp hiểu sự phát triển của văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...