Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

architectural significance

/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl sɪgˈnɪfɪkəns/ B2 IELTS

Nghĩa

Tầm quan trọng của thiết kế và lịch sử của một tòa nhà. phr.

Định nghĩa · The importance of a building's design and history.

“This building has great architectural significance in the city.”Tòa nhà này có tầm quan trọng kiến trúc lớn trong thành phố.

“Preserving architectural significance is vital for heritage sites.”Bảo tồn tầm quan trọng kiến trúc là rất cần thiết cho các di tích lịch sử.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể để làm rõ quan điểm của bạn.

Ghi chú · Tầm quan trọng kiến trúc thường liên quan đến di sản văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...