EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · architecture › functional requirements
functional requirements
B2
phr.
📁 Collocations · architecture
IELTS
Các tính năng và chức năng cần thiết của một thiết kế.
UK /ˈfʌŋkʃənəl rɪˈkwaɪərmənts/
·
US /ˈfʌŋkʃənəl rɪˈkwaɪərmənts/
The necessary features and functions of a design.
Meeting functional requirements is key to successful architecture.
→ Đáp ứng các yêu cầu chức năng là chìa khóa cho kiến trúc thành công.
Functional requirements guide the design process effectively.
→ Các yêu cầu chức năng hướng dẫn quá trình thiết kế một cách hiệu quả.
Đồng nghĩa
design specifications
functional needs
Collocations
design requirements
user requirements
project requirements
🎯
IELTS:
Nêu rõ các yêu cầu cụ thể trong bài luận của bạn.
Yêu cầu chức năng thường thay đổi tùy theo dự án.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design principles
/dɪˈzaɪn ˈprɪnsəplz/
nguyên tắc thiết kế
sustainable architecture
/səˈsteɪnəbl ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
kiến trúc bền vững
design process
/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/
quy trình thiết kế
renovation projects
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
dự án cải tạo
visual aesthetics
thẩm mỹ hình ảnh
construction techniques
kỹ thuật xây dựng
architectural features
đặc điểm kiến trúc
building codes
quy định xây dựng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · architecture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...