EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · architecture › building aesthetics
building aesthetics
B2
phr.
📁 Collocations · architecture
IELTS
Sự hấp dẫn thị giác và vẻ đẹp của một tòa nhà.
UK /ˈbɪl.dɪŋ æsˈθɛtɪks/
·
US /ˈbɪl.dɪŋ æsˈθɛtɪks/
The visual appeal and beauty of a building.
Building aesthetics play a crucial role in urban landscapes.
→ Thẩm mỹ tòa nhà đóng vai trò quan trọng trong cảnh quan đô thị.
Good building aesthetics can enhance property values.
→ Thẩm mỹ tòa nhà tốt có thể nâng cao giá trị bất động sản.
Đồng nghĩa
architectural beauty
visual appeal
Collocations
modern building aesthetics
traditional building aesthetics
design aesthetics
🎯
IELTS:
Sử dụng hình ảnh để minh họa cho thẩm mỹ trong bài viết.
Thẩm mỹ tòa nhà thường phản ánh văn hóa và phong cách.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design principles
/dɪˈzaɪn ˈprɪnsəplz/
nguyên tắc thiết kế
sustainable architecture
/səˈsteɪnəbl ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
kiến trúc bền vững
design process
/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/
quy trình thiết kế
renovation projects
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
dự án cải tạo
visual aesthetics
thẩm mỹ hình ảnh
construction techniques
kỹ thuật xây dựng
architectural features
đặc điểm kiến trúc
building codes
quy định xây dựng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · architecture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...