Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

historic preservation

/hɪˈstɒr.ɪk ˌprɛz.ərˈveɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Bảo vệ và duy trì các địa điểm lịch sử. phr.

Định nghĩa · The protection and maintenance of historic sites.

“Historic preservation is important for cultural heritage.”Bảo tồn lịch sử là quan trọng cho di sản văn hóa.

“Many cities focus on historic preservation to retain character.”Nhiều thành phố tập trung vào bảo tồn lịch sử để giữ lại đặc trưng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các dự án bảo tồn cụ thể mà bạn biết.

Ghi chú · Bảo tồn lịch sử thường đòi hỏi sự hợp tác của cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...