EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · architecture › design complexity
design complexity
B2
phr.
📁 Collocations · architecture
IELTS
Mức độ phức tạp trong một thiết kế.
UK /dɪˈzaɪn kəmˈplɛks.ɪ.ti/
·
US /dɪˈzaɪn kəmˈplɛks.ɪ.ti/
The level of intricacy in a design.
Design complexity can enhance a building's uniqueness.
→ Sự phức tạp trong thiết kế có thể nâng cao sự độc đáo của một tòa nhà.
Managing design complexity is a challenge for architects.
→ Quản lý sự phức tạp trong thiết kế là một thách thức cho kiến trúc sư.
Đồng nghĩa
design intricacy
design sophistication
Collocations
high design complexity
low design complexity
design complexity management
🎯
IELTS:
Nêu rõ các yếu tố làm tăng độ phức tạp trong thiết kế.
Sự phức tạp trong thiết kế cần được cân nhắc kỹ lưỡng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design principles
/dɪˈzaɪn ˈprɪnsəplz/
nguyên tắc thiết kế
sustainable architecture
/səˈsteɪnəbl ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
kiến trúc bền vững
design process
/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/
quy trình thiết kế
renovation projects
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
dự án cải tạo
visual aesthetics
thẩm mỹ hình ảnh
construction techniques
kỹ thuật xây dựng
architectural features
đặc điểm kiến trúc
building codes
quy định xây dựng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · architecture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...