EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · architecture › interior spaces
interior spaces
B2
phr.
📁 Collocations · architecture
IELTS
Các khu vực bên trong của một tòa nhà.
UK /ɪnˈtɪr.i.ər speɪsɪz/
·
US /ɪnˈtɪr.i.ər speɪsɪz/
The inside areas of a building.
Interior spaces should be functional and aesthetically pleasing.
→ Các không gian bên trong nên vừa chức năng vừa đẹp mắt.
Designing interior spaces requires creativity and planning.
→ Thiết kế các không gian bên trong đòi hỏi sự sáng tạo và lập kế hoạch.
Đồng nghĩa
indoor spaces
interior areas
Collocations
well-designed interior spaces
functional interior spaces
modern interior spaces
🎯
IELTS:
Mô tả các yếu tố quan trọng trong thiết kế không gian bên trong.
Các không gian bên trong cần phải phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design principles
/dɪˈzaɪn ˈprɪnsəplz/
nguyên tắc thiết kế
sustainable architecture
/səˈsteɪnəbl ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
kiến trúc bền vững
design process
/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/
quy trình thiết kế
renovation projects
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
dự án cải tạo
visual aesthetics
thẩm mỹ hình ảnh
construction techniques
kỹ thuật xây dựng
architectural features
đặc điểm kiến trúc
building codes
quy định xây dựng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · architecture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...