Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design assessment

/dɪˈzaɪn əˈsɛs.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đánh giá tính hiệu quả của một thiết kế. phr.

Định nghĩa · Evaluating the effectiveness of a design.

“Design assessment helps identify potential improvements.”Đánh giá thiết kế giúp xác định các cải tiến tiềm năng.

“A thorough design assessment is crucial before implementation.”Một đánh giá thiết kế kỹ lưỡng là rất quan trọng trước khi thực hiện.

Mẹo IELTS · Trình bày rõ ràng các tiêu chí đánh giá của bạn.

Ghi chú · Đánh giá thiết kế cần được thực hiện thường xuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...