Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

read classic literature

/rɪd ˈklæsɪk ˈlɪtərətʧər/ B2 IELTS

Nghĩa

đọc các tác phẩm văn học cổ điển phr.

Định nghĩa · to engage with traditional literary works

“Many students are encouraged to read classic literature in school.”Nhiều sinh viên được khuyến khích đọc văn học cổ điển ở trường.

“Reading classic literature helps to understand cultural history.”Đọc văn học cổ điển giúp hiểu biết về lịch sử văn hóa.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ từ văn học cổ điển trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Đọc văn học cổ điển giúp phát triển tư duy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...