Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze narrative voice

/ˈænəlaɪz ˈnærətɪv vɔɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích giọng kể chuyện phr.

Định nghĩa · to examine the perspective from which a story is told

“In literature studies, we analyze narrative voice in various texts.”Trong nghiên cứu văn học, chúng tôi phân tích giọng kể chuyện trong các văn bản khác nhau.

“Analyzing narrative voice can reveal the author's viewpoint.”Phân tích giọng kể chuyện có thể tiết lộ quan điểm của tác giả.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ từ tác phẩm để làm rõ phân tích của bạn.

Ghi chú · Phân tích giọng kể giúp hiểu rõ hơn về nội dung tác phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...