concerning
/kənˈsɜːrnɪŋ/ A2
Nghĩa
về việc
giới từ
Định nghĩa · About a particular subject.
“I have a question concerning the project.”Tôi có một câu hỏi về dự án.
“The report is concerning environmental issues.”Báo cáo liên quan đến các vấn đề môi trường.
Cụm hay dùng
concerning issuesconcerning matterconcerning report
Mẹo IELTS · Sử dụng 'concerning' khi thảo luận về các vấn đề cụ thể.
Ghi chú · Dùng để chỉ nội dung liên quan.