concerning
/kən'sə:niɳ/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3395
Nghĩa thường dùng
về việc
giới từ
“I have a question concerning the project.”Tôi có một câu hỏi về dự án.
Trái nghĩa
unconcerned
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concerning
/kən'sə:niɳ/
giới từ
- về việc
Định nghĩa tiếng Anh
v be relevant to v be on the mind of