Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

construction standards

/kənˈstrʌkʃən ˈstændərdz/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiêu chuẩn mà các tòa nhà phải đạt được trong quá trình xây dựng. phr.

Định nghĩa · Criteria that buildings must meet during construction.

“Adhering to construction standards ensures safety and quality.”Tuân thủ tiêu chuẩn xây dựng đảm bảo an toàn và chất lượng.

“Construction standards vary by region.”Tiêu chuẩn xây dựng khác nhau theo từng khu vực.

Mẹo IELTS · Nên nhắc đến tiêu chuẩn trong phần thảo luận.

Ghi chú · Tiêu chuẩn xây dựng rất quan trọng cho chất lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...