Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

building functionality

/ˈbɪldɪŋ fʌŋkʃəˈnælɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Cách mà một tòa nhà phục vụ mục đích đã định. phr.

Định nghĩa · How well a building serves its intended purpose.

“Ensuring building functionality is key to user satisfaction.”Đảm bảo chức năng của tòa nhà là chìa khóa để hài lòng người sử dụng.

“Building functionality should be assessed during design.”Chức năng của tòa nhà nên được đánh giá trong quá trình thiết kế.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về chức năng trong bài viết để minh họa.

Ghi chú · Chức năng của tòa nhà rất quan trọng trong thiết kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...