EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · film & cinema › box office performance
box office performance
B2
phr.
📁 Collocations · film & cinema
IELTS
Mức doanh thu mà một bộ phim kiếm được tại rạp.
UK /bɑks ˈɔfɪs pərˈfɔrməns/
·
US /bɑks ˈɔfɪs pərˈfɔrməns/
How much money a film earns in theaters.
The box office performance of the movie exceeded expectations.
→ Doanh thu phòng vé của bộ phim vượt qua mong đợi.
Critics discussed the box office performance at the press conference.
→ Các nhà phê bình đã thảo luận về doanh thu phòng vé tại buổi họp báo.
Đồng nghĩa
box office sales
theatrical revenue
Collocations
strong box office performance
disappointing box office performance
🎯
IELTS:
Lưu ý đến các số liệu doanh thu khi phân tích phim.
Doanh thu phòng vé ảnh hưởng đến quyết định làm phim tiếp theo.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
shoot a scene
/ʃuːt ə siːn/
quay cảnh
direct a movie
/daɪˈrɛkt ə ˈmuːvi/
đạo diễn một bộ phim
produce a film
/prəˈdjuːs ə fɪlm/
sản xuất phim
film festival
/fɪlm ˈfɛstəvəl/
liên hoan phim
box office hit
/bɑːks ˈɒfɪs hɪt/
phim ăn khách
film industry
/fɪlm ˈɪndəstri/
ngành công nghiệp phim
screenplay writer
/ˈfɪlm ˈkrɪt.ɪk/
nhà viết kịch bản
film premiere
/fɪlm prɪˈmɪr/
buổi ra mắt phim
Có trong các bộ
🔗
Collocations · film & cinema
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...