Kho từ › Collocations · film & cinema › film genre

film genre

B2 phr. 📁 Collocations · film & cinema IELTS
Một thể loại phim dựa trên phong cách hoặc chủ đề.
UK /fɪlm ˈʒɒnrə/ · US /fɪlm ˈʒɒnrə/
A category of films based on style or theme.
Horror is a popular film genre among teenagers.
→ Thể loại phim kinh dị rất phổ biến trong giới trẻ.
She prefers romantic film genres over action ones.→ Cô ấy thích thể loại phim lãng mạn hơn phim hành động.
Đồng nghĩa
movie genrefilm category
Collocations
popular film genrespecific film genre
🎯 IELTS: Nên phân loại phim theo thể loại trong bài luận.
Biết các thể loại phim giúp trong việc lựa chọn xem phim.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...