Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plot development

/plɒt dɪˈvɛləpmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Cách mà câu chuyện diễn ra trong một bộ phim. phr.

Định nghĩa · The way a story unfolds in a film.

“The plot development kept the audience engaged.”Sự phát triển cốt truyện giữ cho khán giả chú ý.

“He analyzed the plot development in his review.”Ông đã phân tích sự phát triển cốt truyện trong bài đánh giá của mình.

Mẹo IELTS · Phân tích sự phát triển cốt truyện khi viết luận.

Ghi chú · Phát triển cốt truyện là yếu tố quan trọng trong viết kịch bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...