plot development
Nghĩa
Định nghĩa · The way a story unfolds in a film.
“The plot development kept the audience engaged.”Sự phát triển cốt truyện giữ cho khán giả chú ý.
“He analyzed the plot development in his review.”Ông đã phân tích sự phát triển cốt truyện trong bài đánh giá của mình.
Mẹo IELTS · Phân tích sự phát triển cốt truyện khi viết luận.
Ghi chú · Phát triển cốt truyện là yếu tố quan trọng trong viết kịch bản.