Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

movie industry

/ˈmuːvi ˈɪndəstri/ B2 IELTS

Nghĩa

Ngành công nghiệp làm và phát hành phim. phr.

Định nghĩa · The business of making and distributing films.

“The movie industry has changed with advancements in technology.”Ngành công nghiệp phim đã thay đổi với những tiến bộ trong công nghệ.

“She works in the movie industry as a producer.”Cô ấy làm việc trong ngành công nghiệp phim với vai trò là nhà sản xuất.

Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về sự phát triển của ngành công nghiệp phim trong bài viết.

Ghi chú · Ngành công nghiệp phim bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...