Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study narrative perspectives

/ˈstʌdi ˈnærətɪv pərˈspɛktɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu các quan điểm khác nhau trong kể chuyện phr.

Định nghĩa · to examine different viewpoints in storytelling

“We study narrative perspectives to understand how stories are told.”Chúng tôi nghiên cứu các quan điểm kể chuyện để hiểu cách các câu chuyện được kể.

“Studying narrative perspectives reveals the author's choices.”Nghiên cứu các quan điểm kể chuyện tiết lộ sự lựa chọn của tác giả.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về các quan điểm trong bài viết IELTS để làm rõ ý tưởng.

Ghi chú · Các quan điểm kể chuyện có thể làm thay đổi cách hiểu câu chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...