Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landscape design

B2 IELTS

Nghĩa

Nghệ thuật thiết kế không gian ngoài trời cho tính thẩm mỹ và chức năng. phr.

Định nghĩa · The art of designing outdoor spaces for aesthetics and functionality.

“Landscape design enhances the overall appeal of a building.”Thiết kế cảnh quan nâng cao sức hấp dẫn tổng thể của một tòa nhà.

“Good landscape design considers environmental factors.”Thiết kế cảnh quan tốt xem xét các yếu tố môi trường.

Mẹo IELTS · Đề cập đến thiết kế cảnh quan trong phần viết của bạn.

Ghi chú · Giúp tạo ra không gian ngoài trời đẹp và chức năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...