Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

movie theater

/ˈmuːvi ˈθiːətər/ B2 IELTS

Nghĩa

Nơi chiếu phim cho khán giả. phr.

Định nghĩa · A place where films are shown to an audience.

“We went to the movie theater to watch the latest film.”Chúng tôi đến rạp chiếu phim để xem bộ phim mới nhất.

“The movie theater was packed on opening night.”Rạp chiếu phim đông nghẹt vào đêm khai mạc.

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm tại rạp chiếu phim trong bài viết.

Ghi chú · Rạp chiếu phim thường có nhiều phòng chiếu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...