Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film festival circuit

/fɪlm ˈfɛstɪvəl ˈsɜːrkɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

Một chuỗi các lễ hội phim trên khắp thế giới. phr.

Định nghĩa · A series of film festivals around the world.

“Many independent films travel the film festival circuit.”Nhiều phim độc lập tham gia vào chuỗi lễ hội phim.

“She hopes to showcase her film on the festival circuit.”Cô ấy hy vọng sẽ trình chiếu bộ phim của mình tại các lễ hội.

Mẹo IELTS · Nên tìm hiểu về các lễ hội phim nổi tiếng để có thêm thông tin.

Ghi chú · Chuỗi lễ hội phim thường tạo cơ hội cho các nhà làm phim độc lập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...