Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

romantic comedy

/roʊˈmæntɪk ˈkɒmədi/ B2 IELTS

Nghĩa

Bộ phim kết hợp giữa tình yêu và hài hước. phr.

Định nghĩa · A film that combines romance and humor.

“She loves watching romantic comedies on date nights.”Cô ấy thích xem phim hài lãng mạn vào các buổi hẹn hò.

“The romantic comedy was a box office success.”Bộ phim hài lãng mạn đã thành công tại phòng vé.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng thể loại này để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Phim hài lãng mạn thường có nhiều tình huống hài hước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...