EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · architecture › adaptive reuse
adaptive reuse
B2
phr.
📁 Collocations · architecture
IELTS
Sử dụng lại các tòa nhà cũ cho mục đích mới.
UK /əˈdæptɪv ˈrɪˌjus/
·
US /əˈdæptɪv ˈrɪˌjus/
Repurposing old buildings for new uses.
Adaptive reuse can preserve historical buildings while serving modern needs.
→ Sử dụng lại có thể bảo tồn các tòa nhà lịch sử trong khi đáp ứng nhu cầu hiện đại.
Many cities promote adaptive reuse to enhance urban environments.
→ Nhiều thành phố thúc đẩy sử dụng lại để cải thiện môi trường đô thị.
Đồng nghĩa
building repurposing
adaptive reuse strategies
Collocations
successful adaptive reuse
adaptive reuse projects
creative adaptive reuse
🎯
IELTS:
Thảo luận về lợi ích của sử dụng lại trong bài viết.
Sử dụng lại giúp bảo tồn di sản văn hóa.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design principles
/dɪˈzaɪn ˈprɪnsəplz/
nguyên tắc thiết kế
sustainable architecture
/səˈsteɪnəbl ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
kiến trúc bền vững
design process
/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/
quy trình thiết kế
renovation projects
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
dự án cải tạo
visual aesthetics
thẩm mỹ hình ảnh
construction techniques
kỹ thuật xây dựng
architectural features
đặc điểm kiến trúc
building codes
quy định xây dựng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · architecture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...