Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spatial organization

/ˈspeɪʃəl ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Sắp xếp các không gian trong một tòa nhà một cách hiệu quả. phr.

Định nghĩa · Arranging spaces within a building effectively.

“Spatial organization is crucial for functionality and flow.”Tổ chức không gian là rất quan trọng cho tính chức năng và sự lưu thông.

“Effective spatial organization enhances user experience.”Tổ chức không gian hiệu quả nâng cao trải nghiệm của người sử dụng.

Mẹo IELTS · Mô tả các yếu tố ảnh hưởng đến tổ chức không gian trong bài viết.

Ghi chú · Tổ chức không gian ảnh hưởng đến cảm giác của người sử dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...