Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

movie watching

/ˈmuːvi ˈwɑːtʃɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

xem phim phr.

Định nghĩa · the act of viewing films

“Movie watching is a popular pastime for many.”Xem phim là một sở thích phổ biến với nhiều người.

“He enjoys movie watching every weekend.”Anh ấy thích xem phim mỗi cuối tuần.

Mẹo IELTS · Nên biết cách nói về việc xem phim trong IELTS.

Ghi chú · Là hoạt động giải trí phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...