Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine character relationships

/ɪɡˈzæm.ɪn ˈkær.ɪk.tər rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét kỹ lưỡng cách các nhân vật tương tác phr.

Định nghĩa · look closely at how characters interact

“We will examine character relationships to understand the plot better.”Chúng ta sẽ xem xét các mối quan hệ nhân vật để hiểu rõ hơn về cốt truyện.

“Examining character relationships reveals underlying tensions.”Xem xét các mối quan hệ nhân vật tiết lộ những căng thẳng tiềm ẩn.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho mối quan hệ này.

Ghi chú · Mối quan hệ giữa các nhân vật tạo nên cốt truyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...