Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognize literary devices

/ˈrɛk.əɡ.naɪz ˈlɪt.ər.ər.i dɪˈvaɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận diện các công cụ mà tác giả sử dụng để nâng cao văn viết phr.

Định nghĩa · identify tools authors use to enhance writing

“Readers should recognize literary devices to appreciate the text's artistry.”Độc giả nên nhận diện các thiết bị văn học để đánh giá nghệ thuật của văn bản.

“Critics often recognize literary devices to analyze a writer's style.”Các nhà phê bình thường nhận diện các thiết bị văn học để phân tích phong cách của nhà văn.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho thiết bị trong bài viết.

Ghi chú · Thiết bị văn học giúp tạo ra sự sâu sắc trong văn bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...