Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

site planning

/saɪt ˈplænɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tổ chức đất đai cho phát triển phr.

Định nghĩa · organizing land for development

“Site planning is crucial for effective development.”Quy hoạch địa điểm là rất quan trọng cho sự phát triển hiệu quả.

“They specialize in residential site planning.”Họ chuyên về quy hoạch địa điểm dân cư.

Mẹo IELTS · Mô tả quy hoạch địa điểm trong bài viết IELTS của bạn.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong quy hoạch đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...