Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

poll

/poʊl/ A2

Nghĩa

khảo sát danh từ

Định nghĩa · A survey to gather opinions or information.

“The poll showed interesting results.”Khảo sát cho thấy những kết quả thú vị.

“The poll showed that most people support the new law.”Khảo sát cho thấy hầu hết mọi người ủng hộ luật mới.

Đồng nghĩa surveyvote

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về ý kiến công chúng trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong chính trị và xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...