poll
/poul/ TOEFLGRECollins ★★★★ phổ biến #1623
Nghĩa thường dùng
khảo sát
danh từ
“The poll showed interesting results.”Khảo sát cho thấy những kết quả thú vị.
Biến thể từ
polls số nhiều
polled quá khứ
polled quá khứ phân từ
polling hiện tại phân từ
polls ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
poll
/poul/
danh từ
- sự bầu cử; nơi bầu cử
- to go to the polls: đi bầu cử
- số phiếu bầu, số người bỏ phiếu
- a heavy poll: số người đi bỏ phiếu rất lớn
- sự kiếm số cử tri
- cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề gì)
- (tiếng địa phương);(đùa cợt) cái đầu
- a curly poll: một cái đầu xoăn
- per poll: mỗi đầu người
ngoại động từ
- thu phiếu bầu của
- thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên)
- to poll a large majority: thu được đại đa số phiếu
- bỏ (phiếu)
- to poll one's vote: bỏ phiếu bầu
nội động từ
- bỏ phiếu
danh từ
- con vẹt
danh từ
- (the Poll) (từ lóng) những học sinh đỗ thường (ở đại học Căm-brít)
- to go out in the Proll: đỗ thường
- (định ngữ) đỗ thường
- poll dragree: bằng đỗ thường
- poll man: người đỗ thường
- thú không sừng, bò không sừng
ngoại động từ
- cắt ngọn, xén ngọn (cây)
- ((thường) động tính từ quá khứ) cưa sừng (trâu bò...)
- xén (giấy)
- (từ cổ,nghĩa cổ) hớt tóc của (ai); cắt lông của (con vật)
tính từ
- bị cắt ngọn, bị xén ngọn
- bị cưa sừng, không sừng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an inquiry into public opinion conducted by interviewing a random sample of people n. the part of the head between the ears n. a tame parrot n. the counting of votes (as in an election)