Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

survey

/'sə:vei/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1241

Nghĩa thường dùng

khảo sát, nghiên cứu (số liệu) danh từ

“A recent survey shows growing concern.”Một khảo sát gần đây cho thấy mối quan ngại ngày càng tăng.

Đồng nghĩa pollquestionnaire
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

survey

/'sə:vei/

danh từ

  • sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát
  • sự nghiên cứu (tình hình...)
  • cục đo đạc địa hình
  • bản đồ địa hình

ngoại động từ

  • quan sát, nhìn chung
  • xem xét, nghiên cứu
  • lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a detailed critical inspection v. consider in a comprehensive way v. look over carefully or inspect v. make a survey of; for statistical purposes

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...