survey
/'sə:vei/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1241
Nghĩa thường dùng
khảo sát, nghiên cứu (số liệu)
danh từ
“A recent survey shows growing concern.”Một khảo sát gần đây cho thấy mối quan ngại ngày càng tăng.
Biến thể từ
surveys số nhiều
surveying hiện tại phân từ
surveyed quá khứ
surveyed quá khứ phân từ
surveys ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
pollquestionnaire
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
survey
/'sə:vei/
danh từ
- sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát
- sự nghiên cứu (tình hình...)
- cục đo đạc địa hình
- bản đồ địa hình
ngoại động từ
- quan sát, nhìn chung
- xem xét, nghiên cứu
- lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a detailed critical inspection v. consider in a comprehensive way v. look over carefully or inspect v. make a survey of; for statistical purposes