Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1078

vote

/vout/

danh từ

  • sự bỏ phiếu
    • to go to the vote: đi bỏ phiếu
    • a vote of confidence: sự bỏ phiếu tín nhiệm
  • lá phiếu
    • to count the votes: kiểm phiếu
  • số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử)
  • biểu quyết; nghị quyết (qua bỏ phiếu)
    • to carry out a vote of the Congress: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thực hiện một nghị quyết của quốc hội
  • ngân sách (do quốc hội quyết định)
    • the army vote: ngân sách cho quân đội

nội động từ

  • bỏ phiếu, bầu cử

ngoại động từ

  • bỏ phiếu thông qua
    • to vote an appropriation: bỏ phiếu thông qua một khoản chi
  • (thông tục) đồng thanh tuyên bố
  • (thông tục) đề nghị

thành ngữ

  1. to vote down
    • bỏ phiếu bác
  2. to vote in
    • bầu
  3. to vote out
    • bỏ phiếu chống
  4. to vote through
    • tán thành, thông qua
Đồng nghĩa ballotelectionchoicepoll
Định nghĩa tiếng Anh

n. a choice that is made by counting the number of people in favor of each alternative\nn. the opinion of a group as determined by voting\nn. a body of voters who have the same interests\nn. the total number of voters who participated

Gợi ý (24)

voteable xem vote voteless tính từ: không có quyền bầu cử voter danh từ: người bỏ phiếu, người bầu cử votee tính từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ứng cử Vote trading (Econ) Trao đổi phiếu bầu. Vote maximizer (Econ) Ngừơi muốn tối đa hoá phiếu bầu. nonvoter người không có/bị tước quyền bầu cử outvoter danh từ: cử tri không phải người địa phương, cử tri tạm trú free vote sự bỏ phiếu tự do ovotestis tuyến sinh sản lưỡng tính block vote cuộc bỏ phiếu mà trong đó, lá phiếu của mỗi cử tri chi phối tỉ … devotement danh từ: sự hiến dâng, sự dành hết cho straw vote danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bỏ phiếu thử dissenting vote danh từ: phiếu chống; sự bỏ phiếu chống devote ngoại động từ: hiến dâng, dành hết cho devoted tính từ: hiến cho, dâng cho, dành cho devotee danh từ: người mộ đạo, người sùng đạo outvote ngoại động từ: thắng phiếu (trong cuộc bầu phiếu, trong sự biểu… devotedly phó từ: hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ, trung thành; sốt … unvote không bỏ phiếu cho (khi bầu vòng hai) snap-vote cuộc bỏ phiếu bất ngờ casting-vote danh từ: lá phiếu quyết định (khi hai bên có số phiếu bằng nhau) Median Voter (Econ) Cử tri trung dung. floating-vote tổng số những người bỏ phiếu bấp bênh (không chỉ cho một đảng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...