Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster literary dialogue

/ˈfɒs.tər ˈlɪt.ər.ər.i ˈdaɪ.ə.ɡɔːg/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các cuộc thảo luận về văn học phr.

Định nghĩa · encourage discussions about literature

“Schools should foster literary dialogue among students.”Các trường học nên khuyến khích các cuộc thảo luận về văn học giữa học sinh.

“Fostering literary dialogue enriches the educational experience.”Khuyến khích các cuộc thảo luận về văn học làm phong phú thêm trải nghiệm giáo dục.

Mẹo IELTS · Khuyến khích thảo luận trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Cuộc đối thoại về văn học giúp mở rộng hiểu biết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...