Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote literary exploration

/prəˈmoʊt ˈlɪt.ər.ər.i ɪkˈsplɔːr.ə.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích việc khám phá văn học phr.

Định nghĩa · encourage the investigation of literature

“Teachers should promote literary exploration in their classrooms.”Giáo viên nên khuyến khích việc khám phá văn học trong lớp học của họ.

“Promoting literary exploration fosters a love for reading.”Khuyến khích việc khám phá văn học nuôi dưỡng tình yêu đọc sách.

Mẹo IELTS · Khuyến khích khám phá trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Khám phá văn học giúp mở rộng hiểu biết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...