Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

glossary

/ˈɡlɒsəri/ A2

Nghĩa

thuật ngữ danh từ

Định nghĩa · a list of terms and their meanings

“The glossary helps with difficult words.”Thuật ngữ giúp hiểu các từ khó.

“The glossary explains difficult words.”Thuật ngữ giải thích các từ khó.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'glossary' để giải thích từ vựng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong sách hoặc tài liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...