Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appendix

/əˈpɛndɪks/ A2

Nghĩa

phần phụ lục danh từ

Định nghĩa · a section at the end of a book with extra information

“The appendix contains extra information.”Phần phụ lục chứa thông tin bổ sung.

“The appendix contains additional data.”Phần phụ lục chứa dữ liệu bổ sung.

Đồng nghĩa attachmentsupplement
Cụm hay dùng appendix Aappendix B

Mẹo IELTS · Sử dụng 'appendix' để thêm thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để cung cấp thông tin bổ sung.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...