supplement
Nghĩa thường dùng
“Vitamin supplements complement a healthy diet.”Thực phẩm bổ sung vitamin bổ sung chế độ ăn lành mạnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
supplement
/'sʌplimənt/
danh từ
- phần bổ sung, phần phụ thêm
- tờ phụ trương, bàn phụ lục
- (toán học) góc phụ
ngoại động từ
- bổ sung, phụ thêm vào
Định nghĩa tiếng Anh
n. a quantity added (e.g. to make up for a deficiency) v. add as a supplement to what seems insufficient v. serve as a supplement to