Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

portion

/ˈpɔːrʃən/ A2

Nghĩa

phần, khẩu phần danh từ

Định nghĩa · a part of something, often a meal

“I had a large portion of pasta.”Tôi đã có một phần lớn mì ống.

“She served a large portion of pasta.”Cô ấy phục vụ một phần lớn mì ống.

Đồng nghĩa partserving

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả khẩu phần ăn trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh ẩm thực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...